Thitruongtoday - Bản tin hàng ngày

Bật mí cách đặt tên tiếng Hàn hay cho cả nam và nữ

Nếu bạn không biết cách đặt tên tiếng Hàn nào hay, ý nghĩa sâu sắc và mang phong cách riêng? Đặc điểm nổi bật trong cách đặt tên của xứ sở kim chi như thế nào? Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc trên một cách đầy đủ, chi tiết và chính xác.

Xu hướng đặt tên hoặc biệt danh theo tiếng các nước trên thế giới hiện khá phổ biến ở Việt Nam. Cùng với cách đặt tên tiếng Anh, cách đặt tiên tiếng Hàn cũng được nhiều người chuộng, đặc biệt là các fan KPOP.

Tìm hiểu văn hóa đặt tên Hàn Quốc

Theo văn hóa đặt tên của người Hàn Quốc thì một người dân sẽ có hai cái tên trên một thẻ ID bao gồm một tên tiếng Hàn và một tên tiếng Hán. Cả hai tên này đều được đăng ký trên giấy tờ cá nhân và xuất hiện như một điều hiển nhiên ở người dân trong đất nước này.

Điểm đặc biệt tiếp theo trong văn hóa đặt tên người Hàn đó là cùng một cái tên tiếng Hàn nhưng lại có nhiều nghĩa tiếng Hán khác nhau. Nguyên nhân dẫn đến sự bất cập này đó là tùy vào mỗi vùng sẽ có một văn hóa, phong tục và lối sống riêng biệt.

Trong văn hóa đặt tên của người Hàn, một cái tên cần có 3 ký tự. Tuy nhiên, ở một số trường hợp đặc biệt thì vẫn có những cái tên có 2 hoặc 4 ký tự. Mãi cho đến năm 1993, chính phủ Korea mới ra quy định nới lỏng hơn và tên người Hàn Quốc có thể đặt với 5 ký tự.

Tìm hiểu văn hóa đặt tên Hàn Quốc
Tìm hiểu văn hóa đặt tên Hàn Quốc

Cách đặt tên tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn

Bạn có thể tra cứu một số tên tiếng Hàn qua google hoặc tự mình tìm hiểu chi tiết. Ngoài ra, các bạn cũng có thể dựa vào bảng chuyển đổi từ tiếng Việt sang Hàn dưới đây để ghép lại thành một cái tên tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn “độc lạ, ý nghĩa”. Cụ thể như sau:

Bảng chuyển đổi tên họ

  • Nguyễn: 원(Won)
  • Trần: 진(Jin)
  • Lưu: 류(Ryu)
  • Lê: 려(Ryeo)
  • Lý: 이(Lee)
  • Phạm: 범(Beom)
  • Đinh/ Trình: 정(Jeong)
  • Hoàng/ Huỳnh: 황(Hwang)
  • Trương: 장(Jang)
  • Phan: 반(Ban)
  • Giang: 강(Kang)
  • Võ/ Vũ: 우(Woo)
  • Cao: 고(Go/ Ko)
  • Lương: 량(Ryang)
  • Đặng: 등(Deung)
  • Đoàn: 단(Dan)
  • Bùi: 배(Bae)
  • Văn: 문(Moon)
  • Ngô: 오(Oh)
  • Quách: 곽(Kwang)
  • Dương: 양(Yang)
  • Lã/ Lữ: 여(Yeo)
  • Tôn: 손(Son)
  • Đỗ/ Đào: 도(Do)
  • Lâm: 임(Im, Lim)
  • Hồ: 호(Ho)
  • Triệu: 조(Joo).
Cách đặt tên tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn
Cách đặt tên tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn

Bảng chuyển đổi tên đệm/lót

Bảng chuyển đổi tên đệm/lót sẽ được quy định cụ thể như sau:

  • Cẩm: 금(Geum, Keum)
  • Châu: 주(Ju/ Joo)
  • Kỳ: 기(Ki)
  • Nữ: 녀(Nyeo)
  • Đại: 대(Dae)
  • Phát: 팔(Pal)
  • Đạt: 달(Dal)
  • Phi, Phí: 비(Bi)
  • Phong: 풍(Pung)
  • Đức: 덕(Deok/ Duk)
  • Ái: 애(Ae)
  • Ánh: 영(Yeong/ Young)
  • Bách/ Phác: 박(Bak/ Park)
  • Ngọc: 옥(Ok/ Ook)
  • Bạch: 백(Baek, Paik)
  • Nguyên: 원(Won)
  • Bảo: 보(Bo)
  • Nguyệt: 월(Wol)
  • Bích: 벽(Byeok, Byuk)
  • Nhất/ Nhật/ Nhựt: 일(Il)
  • Dương: 양(Yang)
  • Duy: 두(Doo)
  • Quốc: 국(Kuk/ Kook)
  • Duyên: 연(Yeon)
  • Gia: 가(Ga)
  • Tài: 재(Jae)
  • Giao: 요(Yo/ Yoo)
  • Tân, Tấn: 신(Sin/ Shin)
  • Thái: 태(Tae)
  • Hảo: 호(Ho)
  • Thương: 상(Sang)
  • Khánh(nữ): 경(Kyeong/ Kyung)
  • Thủy: 수(Su/ Soo)
  • Khoa: 과(Kwa)
  • Thy/ Thi: 시(Si)
  • Tố: 솔(Sol, Soul)
  • Trà: 자(Ja)
  • Kiều: 교(Kyo)
  • Trân: 진(Jin)
  • Thăng/ Thắng: 승(Seung)
  • Thanh/ Chinh/ Trịnh/ Trinh: 정(Jeong/ Jung)
  • Hoa: 화(Hwa)
  • Hoài: 회(Hwe)
  • Thị: 시(Si)
  • Thiên: 천(Cheon)
  • Huệ: 혜(Hye)
  • Thiện: 선(Seon)
  • Hưng, Hằng: 흥(Heung)
  • Thiều: 서(Seo)
  • Thông: 종(Jong/ Joong)
  • Hường: 형(Hyeong/ Hyung)
  • Thu: 주(Ju/ Joo)
  • Thư: 서(Seo)
  • Huy: 휘(Hwi)
Bảng chuyển đổi tên đệm/lót theo tiếng Hàn Quốc
Bảng chuyển đổi tên đệm/lót theo tiếng Hàn Quốc

Bảng chuyển đổi tên gọi chính

Bảng chuyển đổi tên gọi chính cũng có một quy định cụ thể như sau:

  • Tuấn/ Xuân: 준(Jun/ Joon)
  • Mai: 매(Mae)
  • Tuyết: 설(Seol/ Sul)
  • Mẫn: 민(Min)
  • Vân: 문(Mun/ Moon)
  • Hiền/ Huyền: 현(Hyeon/ Hyun)
  • Thành/ Thịnh: 성(Seong/ Sung)
  • Hiếu: 효(Hyo)
  • Thanh/ Trịnh/ Chinh/ Trinh: 정(Jeong/ Jung)
  • Sơn: 산(San)
  • Giang/ Khang/ Khánh: 강(Kang)
  • Tài: 재(Jae).
  • Mạnh: 맹(Maeng)
  • Văn: 문(Mun/ Moon).
  • Mi/ My/ Mĩ/ Mỹ: 미(Mi)
  • Lam: 람(Ram)
  • Trang(nữ), Trường(nam): 장(Jang)
  • Lan: 란(Ran)
  • Trí: 지(Ji)
  • Lệ: 려(Ryeo)
  • Trinh: 정(Jeong)
  • Liên: 련(Ryeon)
  • Trọng/ Trung: 중(Jung)
  • Long: 용(Yong)
  • Tú: 수(Su/ Soo)
  • Lưu: 류(Ryu).
  • Vi/ Vy: 위(Wi)
  • Minh: 명(Myeong/ Myung)
  • Việt: 월(Wol)
  • Yến: 연(Yeon)
  • Hảo: 호(Ho)
  • Thăng/ Thắng: 승(Seung).

Các bạn chỉ cần dựa vào các bản chuyển đổi tên họ, tên lót và tên gọi chính này là đã có thể biết được cách đặt tên tiếng Hàn rồi. Bên cạnh đặt tên cho mình, các bạn cũng có thể đặt tên cho mình, hoặc người thân và bạn bè nữa.

Đặt tên theo sở thích bản thân hoặc ý nghĩa cụ thể

Bên cạnh cách đặt tên theo phiên âm chữ Hán – Hàn, các bạn cũng có thể đặt tên dựa vào sở thích cá nhân hoặc một ý nghĩa sâu sắc. Cách đặt tên tiếng Hàn này cũng tương tự như cách đặt tên của người Việt Nam. Mỗi một cái tên, con chữ đều mang đến một ý nghĩa và nét đẹp riêng biệt.

Lưu ý, cần phân biệt rõ ý nghĩa tên tiếng Hàn khi đặt tên cho con traiđặt tên cho con gái để có được tên phù hợp và hay nhất.

 Đặt tên theo sở thích bản thân hoặc ý nghĩa cụ thể
Đặt tên theo sở thích bản thân hoặc ý nghĩa cụ thể

Trên đây là toàn bộ hướng dẫn cách đặt tên tiếng Hàn mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi dễ hiểu, hữu ích và đáp ứng đầy đủ nhu cầu tìm kiếm thông tin của mình. Chúc các bạn nhanh chóng tìm cho mình một cái tên tiếng Hàn ưng ý.

Xem thêm: